PureLac Royal+ (Stage 2)

PureLac Royal+ (Stage 2)

PureLac Royal+ (Stage 2)

Giai đoạn 2: 6 - 12 tháng.

Whey protein : Casein = 4.4 : 5.6

Hỗ trợ hệ tiêu hóa, tăng cường sức khỏe đường ruột

Điều gì khiến ROYAL + tốt hơn?

Hàm lượng OPO

Tăng thêm hàm lượng OPO tốt cho việc hấp thụ canxi và chất béo ,điều này rất cần thiết cho sự phát triển của trẻ nhỏ

Thêm thành phần sữa non

Kháng khuẩn Lactoferin có nhiều nhất trong sữa non. Là thành phần có liên quan đến Antivirus

Lutein tốt cho mắt của trẻ em

Lutein là thành phần chính cấu thành nên điểm vàng ở trung tâm của vọng mạc. Do không tự tổng hợp được từ bên trong cơ thể nên hãy hấp thụ thành phần này thông qua sản phẩm Purelac.

Chứa hàng tỷ lợi khuẩn

Nhờ kỹ thuật Synbiotics mà 5 trăm triệu lợi khuẩn CFU đang sống ở ruột,  đang giúp ruột của em bé được khoẻ mạnh.

HÀM LƯỢNG DINH DƯỠNG PHÙ HỢP VỚI MỖI GIAI ĐOẠN TĂNG TRƯỞNG

  • Chứa nhiều prebiotic và lợi khuẩn probiotic
  • Tối ưu hóa tỷ lệ omega 3/omega 6, có chứa nucleotic
  • Tối ưu lượng Choline, DHA và axit arachidonic
  • Tỷ lệ Lactoferrin và Lutein cao

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA SỮA CHO BÉ

1
Rửa tay kỹ trước khi chuẩn bị sữa công thức, và chuẩn bị bình sữa và núm vú tiệt trùng
2
Bình và núm vú được làm sạch và khử trùng với nước đun sôi trong 5 phút
3
Đun nước sôi ở nhiệt độ 100 độ
4
Để nước nguội ở mức 40-50 độ để khi pha không bị chết lợi khuẩn có trong sữa
5
Đong lượng sữa ở mức thìa gạt ngang rồi đổ vào bình sữa - 1 thìa gạt (7,8g) pha với 50ml nước ấm
6
Đóng nắp bình và lắc nhẹ cho đến khi sữa được hòa tan hết. Bạn có thể đổ một ít ra cổ tay để kiểm tra nhiệt độ có phù hợp cho bé uống hay không

THÀNH PHẦN CỦA PURELAC ROYAL + (STEP 2)

Calories(㎉) 71.9
Carbohydrate(g) 7.5
Sugars, Lactose(g) 7.4
Protein(g) 2.4
Fat(g) 3.5
Saturated fat(g) 1.7
Trans fat(g) 0.0
Cholesterol(㎎) 3.7
Natrium(㎎) 33.0
Choline(㎎) 21.0
Taurine(㎎) 3.8
L-Carnitine(㎎) 1.7
VitaminA(㎍) 74.0
VitaminB1(mg) 0.1
VitaminB2(mg) 0.1
Niacin.(mg) 0.6
Pantothenic acid.(㎎) 0.4
VitaminB6(mg) 0.0
Biotin(㎍) 3.9
Folic acid(㎍) 7.8
VitaminB12(㎍) 0.3
VitaminC(㎎) 15.0
VitaminD(㎍) 1.0
VitaminD(IU) 3.3
VitaminE(㎎-αTE) 0.9
VitaminK1(㎍) 5.3
Iron(㎎) 1.0
Calcium(㎎) 81.0
Phosphorus(㎎) 59.0
Potassium(㎎) 106.0
Zinc(㎎) 0.6
Chlorine(㎎) 73.0
Iodine(㎍) 14.0
Copper(㎍) 47.0
Magnesium(㎎) 8.7
Manganese(㎍) 12.0
Selenium(㎍) 3.0
Linoleic acid(㎎) 530.0
α-Linolenic acid(㎎) 49.0
Arachidonic acid(㎎) 20
Docosahexaenoic acid(㎎) 20
Galactooligosaccharide(㎎) GOS 173
Fructooligosaccharide(㎎) FOS 173
*Total Prebiotics (GOS+FOS) 346
Probiotics (CFU) 3milion CFU/g
OPO(ß-palmitic acid) mg 500
OPO(ß- palmitic acid) g 0.5
Lutein(㎎) 3.1
Lactoferrin(㎎) 1.1
Nucleotide(㎎) 3.0

MỘT VÀI LƯU Ý KHI SỬ DỤNG STEP 2 CỦA PURELAC ROYAL+

Sau khi đun sôi nước hãy làm nguội nhanh về nhiệt độ 40-50 độ để pha sữa cho bé

Chỉ sử dụng muỗng có trong lon để đong sữa, không sử dụng khi muỗng ướt

Sau khi mở hộp, hãy đậy nắp thật chặt để hơi ẩm, côn trùng, bụi bẩn và các dị vật khác không xâm nhập vào hộp

Bảo quản hộp sữa ở nơi khô ráo thoáng mát. Sử dụng hết sữa trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp hộp

Bản công bố sản phẩm PureLac số 1
Bản công bố sản phẩm PureLac số 1
Bản công bố sản phẩm PureLac số 2
Bản công bố sản phẩm PureLac số 2
Bản công bố sản phẩm PureLac số 3
Bản công bố sản phẩm PureLac số 3
Chứng nhận quảng cáo PureLac số 2
Chứng nhận quảng cáo PureLac số 2
Chứng nhận quảng cáo PureLac số 3
Chứng nhận quảng cáo PureLac số 3
Chứng nhận nhà máy đạt chuẩn GMP
Chứng nhận nhà máy đạt chuẩn GMP
Chứng nhận lợi khuẩn của Purelac
Chứng nhận lợi khuẩn của Purelac
Free Sale
Free Sale